lóc cóc

  1. 1. Tiếng kêu. 2. ph. Một mình thui thủi: Lóc cóc ra về, không ai tiễn chân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lóc cóc"

Proverbs and Idioms

lóc cóc
Một người đàn ông lóc cóc ra về trong đêm tối.